Dịch nghĩa:
この電車が遅れたら、神戸での乗り換えにまにあわない。
Nếu chuyến tàu này bị trễ, tôi sẽ không kịp chuyển tàu ở Kobe.
Từ vựng:
Hán tự:
電
Điện
điện
車
Xa
xe
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
神
Thần
thần; tâm hồn
戸
Hộ
cửa; đơn vị đếm nhà
乗
Thừa
lên xe; nhân
換
Hoán
trao đổi; thay đổi; thay thế; đổi mới