Dịch nghĩa:
この都市は美しい公園で有名である。
Thành phố này nổi tiếng với những công viên đẹp.
Từ vựng:
Hán tự:
都
Đô
đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
市
Thị
thị trường; thành phố
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
公
Công
công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
園
Viên
công viên; vườn; sân; nông trại
有
Hữu
sở hữu; có
名
Danh
tên; nổi tiếng