Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
部屋
へや
用
よう
に
新
あたら
しいじゅうたんを
買
か
わなきゃいけない。
Tôi cần mua một tấm thảm mới cho căn phòng này.
Ngữ pháp:
~なきゃいけない (〜nakya ikenai)
Biểu thị sự cần thiết hoặc nghĩa vụ; 'phải', 'cần phải'
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
部屋
へや
phòng; buồng
新しい
あたらしい
mới; mới lạ; tươi mới; gần đây; mới nhất; hiện đại; cập nhật
絨毯
じゅうたん
thảm; tấm thảm
買う
かう
mua; mua sắm
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
用
Dụng
sử dụng; công việc
新
Tân
mới
買
Mãi
mua