Dịch nghĩa:

Cuốn từ điển này chủ yếu dành cho học sinh trung học.

Hán tự:

Từ từ chức; từ ngữ
Thư viết
Chủ chủ; chính
Cao cao; đắt
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Sinh sinh; cuộc sống
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Tượng voi; hình dạng