Dịch nghĩa:

Coi quy tắc này áp dụng được trong mọi điều kiện là không hợp lý.

Hán tự:

Quy tiêu chuẩn
Tắc quy tắc; luật; theo; dựa trên; mô phỏng
Điêu điều khoản
Kiện vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
Thích phù hợp; thỉnh thoảng; hiếm; đủ tiêu chuẩn; có khả năng
Dụng sử dụng; công việc
Khảo xem xét; suy nghĩ kỹ
Thỏa nhẹ nhàng; hòa bình; thỏa đáng; phù hợp
Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân