Dịch nghĩa:

Trạng thái thông thường của chất này là rắn.

Hán tự:

Vật vật; đối tượng; vấn đề
Chất chất lượng; tính chất
Phổ phổ biến; rộng rãi; nói chung; Phổ
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Trạng hiện trạng; điều kiện; hoàn cảnh; hình thức; diện mạo
Thái thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)
Cố cứng lại; đông lại; đông đặc
Thể cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh