Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
機会
きかい
を
無駄
むだ
にしないように
気
き
を
付
つ
けよ。
Hãy cẩn thận để không lãng phí cơ hội này.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
機会
きかい
cơ hội; dịp
無駄
むだ
vô ích; lãng phí
為る
する
làm
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
付ける
つける
gắn; dán
Hán tự:
機
Cơ
máy móc; cơ hội
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
無
Vô
không có gì; không
駄
Đà
nặng nề; ngựa thồ; tải ngựa; gửi bằng ngựa; tầm thường; vô giá trị
気
Khí
tinh thần; không khí
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm