Dịch nghĩa:

"Quả mận muối này không chua nhỉ." "Tôi đã ngâm nó trong mật ong sau khi rửa muối."

Hán tự:

Mai mận
Can khô; can thiệp
Toan axit; chua
Diêm muối
Bạt trượt ra; rút ra; kéo ra; ăn cắp; trích dẫn; loại bỏ; bỏ qua
Phong ong; ong bắp cày; ong vò vẽ
Mật mật ong; mật hoa
muối dưa; ngâm; làm ẩm; ngâm