酸っぱい [Toan]

すっぱい
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 46000

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

chua; axit

JP: すっぱいにおいしい林檎りんごはならない。

VI: Cây chanh không sai quả ngọt.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

レモンはっぱい。
Chanh rất chua.
牛乳ぎゅうにゅうは、っぱくなった。
Sữa đã chua.
このジュース、っぱいよ。
Nước ép này chua quá.
くさった牛乳ぎゅうにゅうっぱい。
Sữa hỏng có vị chua.
ミルクがっぱくなった。
Sữa đã bị chua.
あのブドウはっぱいよ。
Những quả nho đó chua lắm.
この葡萄ぶどうっぱいよ。
Những quả nho này chua quá.
牛乳ぎゅうにゅうっぱくなりやすい。
Sữa dễ bị chua.
このオレンジはっぱすぎる。
Quả cam này chua quá.
そのブドウはっぱそうだ。
Những quả nho đó trông có vẻ chua.

Hán tự

Từ liên quan đến 酸っぱい