Dịch nghĩa:

Tôi sẽ viết lại đề xuất này trước khi nộp cho sếp.

Hán tự:

Án kế hoạch; đề xuất; bản thảo; suy nghĩ; lo sợ; đề nghị; ý tưởng; kỳ vọng; lo lắng; bàn; ghế dài
Đề đề xuất; mang theo; mang theo tay
Xuất ra ngoài
Tiền phía trước; trước
Thư viết
Trực ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa