Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
本
ほん
を、
誰
だれ
であれほしい
人
ひと
にあげなさい。
Hãy tặng cuốn sách này cho bất kỳ ai muốn có nó.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
本
ほん
sách; tập; kịch bản
誰
だれ
ai
あれ
hả?
欲しい
ほしい
muốn
人
ひと
người; ai đó
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
為さる
なさる
làm
Hán tự:
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
誰
Thùy
ai; ai đó
人
Nhân
người