Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「この
曲
きょく
、ここでもかかってる。
耳
みみ
にするの
今日
きょう
で
何
なん
回
かい
目
め
だろう?」「しょうがないよ。クリスマスの
定番
ていばん
ソングだもん」
"Bài hát này lại vang lên ở đây nữa. Tôi đã nghe mấy lần rồi nhỉ?""Không sao đâu, đấy là bài hát kinh điển của Giáng sinh mà."
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
曲
きょく
tác phẩm; bản nhạc; bài hát; bản nhạc (trên đĩa)
此処
ここ
đây
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
耳
みみ
tai
為る
する
làm
今日
きょう
hôm nay; ngày hôm nay
何回
なんかい
bao nhiêu lần
無い
ない
không tồn tại
クリスマス
Giáng Sinh
定番
ていばん
món tiêu chuẩn; lựa chọn phổ biến
Hán tự:
曲
Khúc
uốn cong; nhạc; giai điệu; sáng tác; niềm vui; bất công; lỗi; đường cong; cong; ngang bướng; nghiêng
耳
Nhĩ
tai
今
Kim
bây giờ
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
何
Hà
gì
回
Hồi
lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
定
Định
xác định; sửa; thiết lập; quyết định
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi