Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
春休
はるやす
みには、
海外
かいがい
費用
ひよう
の
足
た
しにするため、レストランでアルバイトをした。
Trong kỳ nghỉ xuân này, tôi đã làm thêm ở nhà hàng để có thêm tiền cho chuyến đi nước ngoài.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
春休み
はるやすみ
kỳ nghỉ xuân; nghỉ xuân
海外
かいがい
nước ngoài; ra nước ngoài; hải ngoại
費用
ひよう
chi phí; phí tổn
足し
たし
bổ sung; thêm vào; bù đắp (thiếu hụt)
為る
する
làm
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
レストラン
nhà hàng (đặc biệt kiểu Tây)
Hán tự:
春
Xuân
mùa xuân
休
Hưu
nghỉ ngơi
海
Hải
biển; đại dương
外
Ngoại
bên ngoài
費
Phí
chi phí; giá cả; tiêu; tiêu thụ; lãng phí
用
Dụng
sử dụng; công việc
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày