Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
役者
やくしゃ
のことは
今
いま
まで
聞
き
いたことがないな。
Tôi chưa bao giờ nghe nói về diễn viên này.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
役者
やくしゃ
diễn viên; nữ diễn viên
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
今まで
いままで
cho đến bây giờ
聞く
きく
nghe
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
役
Dịch
nhiệm vụ; vai trò
者
Giả
người
今
Kim
bây giờ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe