Dịch nghĩa:

Trường học này đòi hỏi học sinh phải có chuẩn mực đạo đức cao.

Hán tự:

Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Sinh sinh; cuộc sống
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Cao cao; đắt
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Đức nhân từ; đức hạnh; tốt lành; đáng kính
Thủy nước
Chuẩn bán; tương ứng
Khóa chương; bài học; bộ phận; phòng ban