Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
問題
もんだい
を
全体
ぜんたい
として
考
かんが
える
必要
ひつよう
がある。
Cần phải xem xét vấn đề này một cách toàn diện.
Ngữ pháp:
~を~として (〜wo〜toshite)
Diễn tả 'như là', 'với tư cách là', hoặc 'lấy cái gì đó làm...'.
JLPT N2
Từ vựng:
此の
この
này
問題
もんだい
câu hỏi; vấn đề
全体
ぜんたい
toàn bộ; toàn thể
為る
する
làm
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
必要
ひつよう
cần thiết; thiết yếu
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính