Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
前
まえ
の
時
とき
カップを
逆
さかさ
さにして
置
お
いたのはどういうつもりだったのよ。
Lần trước bạn đặt cái cốc úp ngược lại là có ý gì vậy?
Ngữ pháp:
N にして (N ni shite)
Biểu thị ý tưởng 'ngay cả đối với', 'mặc dù', hoặc 'bất chấp'.
JLPT N1
どういう N (dou iu N)
Hỏi để làm rõ hoặc thêm thông tin về một danh từ; 'loại nào', 'kiểu gì'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
カップ
cốc; cúp
逆さ
さかさ
lộn ngược; đảo ngược
為る
する
làm
置く
おく
đặt; để
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
前
Tiền
phía trước; trước
時
Thời
thời gian; giờ
逆
Nghịch
ngược; đối lập
置
Trí
đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố