Dịch nghĩa:

Nhiều nhà khoa học đang nghiên cứu trong lĩnh vực này.

Hán tự:

Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
đồng bằng; cánh đồng
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Khoa khoa; khóa học; bộ phận
Học học; khoa học
Giả người
Nghiên mài; nghiên cứu; mài sắc
Cứu nghiên cứu