Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このバナナケースを
使
つか
うと、バナナを
潰
つぶ
すことなく
持
も
ち
運
はこ
べます。
Nếu dùng hộp đựng chuối này, bạn có thể mang theo chuối mà không sợ bị dập.
Ngữ pháp:
V ことなく (~kotonaku)
Có nghĩa 'không làm', 'không thực hiện', hoặc 'không xảy ra'.
JLPT N2
Từ vựng:
此の
この
này
バナナ
chuối
ケース
hộp đựng
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
潰す
つぶす
đập nát; nghiền nát; làm phẳng
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
持ち運ぶ
もちはこぶ
mang; đem (đến một nơi)
Hán tự:
使
Sử
sử dụng; sứ giả
潰
Hội
nghiền nát; đập vỡ; phá vỡ; tiêu tan
持
Trì
cầm; giữ
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ