Dịch nghĩa:

Cảnh sát trong bộ phim truyền hình này giống như một sĩ quan tham nhũng lạm dụng quyền lực.

Hán tự:

Cảnh cảnh báo; răn dạy
Quan quan chức; chính phủ
Chức công việc; việc làm
Quyền quyền lực; quyền hạn; quyền lợi
Loạn bạo loạn; chiến tranh; rối loạn; làm phiền
Dụng sử dụng; công việc
Ô bẩn; ô nhiễm; ô nhục