Dịch nghĩa:
このスープ、ちょっと味が薄いよ。もう少し塩を足した方がいいんじゃないかな。
Món súp này hơi nhạt. Có lẽ nên cho thêm chút muối.
Từ vựng:
Hán tự:
味
Vị
hương vị; vị
薄
Bạc
pha loãng; mỏng; yếu (trà); cỏ lau
少
Thiếu
ít
塩
Diêm
muối
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
方
Phương
hướng; người; lựa chọn