Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このジャケットを
着
き
なさい。そうすれば、ずっと
暖
あたた
かくなります。
Hãy mặc chiếc áo khoác này. Bạn sẽ ấm hơn nhiều.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
ジャケット
áo khoác
着る
きる
mặc
為さる
なさる
làm
そう
có vẻ
為る
する
làm
ずっと
liên tục
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
暖
Noãn
ấm áp