Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このカップは
好
す
きじゃないな。テーブルの
上
うえ
にある
方
ほう
がいいな。
Tôi không thích cái cốc này lắm. Tốt hơn hết nên để nó trên bàn.
Ngữ pháp:
~上に (〜ue ni)
Diễn tả 'ngoài ra', 'bên cạnh', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
此の
この
này
カップ
cốc; cúp
好き
すき
thích; yêu thích
無い
ない
không tồn tại
テーブル
bàn
上
うえ
trên; trên cao
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
方
かた
hướng; cách
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
上
Thượng
trên
方
Phương
hướng; người; lựa chọn