Dịch nghĩa:

Trong từ điển này chắc chắn phải có ít nhất hai ví dụ sử dụng từ "tủ lạnh".

Hán tự:

Từ từ chức; từ ngữ
Thư viết
Lãnh mát mẻ; lạnh (bia, người); làm lạnh
Tàng kho; giấu; sở hữu; có
Khố kho; nhà kho
Ngôn nói; từ
Diệp lá; lưỡi
使
Sử sử dụng; sứ giả
Lệ ví dụ; phong tục; sử dụng; tiền lệ
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Thiếu ít
Tải đi; lên tàu; lên xe; đặt; trải ra; 10**44; ghi lại; xuất bản