Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ここの
蔵書
ぞうしょ
の
中
なか
には、お
金
かね
で
買
か
えない
貴重
きちょう
な
本
ほん
もあるんだって。
Trong số sách ở đây có những cuốn sách quý hiếm không thể mua được bằng tiền.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
此処
ここ
đây
蔵書
ぞうしょ
bộ sưu tập sách; thư viện cá nhân
中
なか
bên trong
お金
おかね
tiền
買う
かう
mua; mua sắm
貴重
きちょう
quý giá; có giá trị
本
ほん
sách; tập; kịch bản
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
蔵
Tàng
kho; giấu; sở hữu; có
書
Thư
viết
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
金
Kim
vàng
買
Mãi
mua
貴
Quý
quý giá
重
Trọng
nặng; quan trọng
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ