Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ここにいておしゃべりしたいんだけど、うちの
子
こ
どもが
出
で
るコンサートに
行
い
かなくちゃいけないの。
Tôi muốn ở lại đây nói chuyện, nhưng tôi phải đi xem buổi hòa nhạc của con tôi.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
此処
ここ
đây
お喋り
おしゃべり
nói chuyện phiếm; tán gẫu; buôn chuyện
為る
する
làm
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
出る
でる
rời đi; ra ngoài
コンサート
buổi hòa nhạc
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
出
Xuất
ra ngoài
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng