Dịch nghĩa:

Chúng tôi trồng rau cao nguyên như lettuce, bắp cải, và cần tây ở đây.

Hán tự:

Cao cao; đắt
Nguyên đồng cỏ; nguyên bản; nguyên thủy; cánh đồng; đồng bằng; thảo nguyên; lãnh nguyên; hoang dã
đồng bằng; cánh đồng
Thái rau; món ăn phụ; rau xanh
Tải trồng trọt; trồng cây
Bồi trồng trọt; nuôi dưỡng