Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こういう
種類
しゅるい
の
事件
じけん
は
減少
げんしょう
しつつある。
Loại sự kiện này đang dần giảm bớt.
Ngữ pháp:
~つつある (〜tsutsu aru)
Diễn tả một quá trình đang diễn ra hoặc sự thay đổi dần dần.
JLPT N2
Từ vựng:
言う
いう
nói
種類
しゅるい
loại
事件
じけん
sự kiện; vụ việc
減少
げんしょう
giảm; giảm bớt; suy giảm
為る
する
làm
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
種
Chủng
loài; giống; hạt giống
類
Loại
loại; giống; chủng loại; lớp; chi
事
Sự
sự việc; lý do
件
Kiện
vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
減
Giảm
giảm; giảm bớt; giảm; suy giảm; cắt giảm; đói
少
Thiếu
ít