Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
けがをした
乗客
じょうきゃく
もいたが、
他
た
の
乗客
じょうきゃく
は
全
すべ
て
無事
ぶじ
だった。
Có hành khách bị thương nhưng tất cả những người khác đều an toàn.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
怪我
けが
chấn thương
為る
する
làm
乗客
じょうきゃく
hành khách
他
た
khác
全て
すべて
mọi thứ; tất cả
無事
ぶじ
an toàn; bình an
Hán tự:
乗
Thừa
lên xe; nhân
客
Khách
khách
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
無
Vô
không có gì; không
事
Sự
sự việc; lý do