Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
くつろいで
相手
あいて
を
気楽
きらく
にさせてあげなさい。
Hãy thư giãn và làm cho đối phương cảm thấy thoải mái.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
寛ぐ
くつろぐ
thư giãn
相手
あいて
bạn đồng hành; đối tác
気楽
きらく
thoải mái; dễ chịu
為る
する
làm
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
為さる
なさる
làm
Hán tự:
相
Tương
liên; tương hỗ; cùng nhau; lẫn nhau; bộ trưởng; cố vấn; khía cạnh; giai đoạn; tướng mạo
手
Thủ
tay
気
Khí
tinh thần; không khí
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái