Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
かつてトマトは
有毒
ゆうどく
だと
信
しん
じられていたことがあった。
Ngày xưa người ta tin rằng cà chua độc.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
嘗て
かつて
trước đây
トマト
cà chua
有毒
ゆうどく
độc hại
信ずる
しんずる
tin tưởng
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
有
Hữu
sở hữu; có
毒
Độc
độc; virus; nọc độc; vi trùng; hại; tổn thương; ác ý
信
Tín
niềm tin; sự thật