Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
かつては
意味
いみ
を
成
な
していたことがあったはず。
Ngày xưa đã có những điều có ý nghĩa.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
嘗て
かつて
trước đây
意味
いみ
ý nghĩa
成す
なす
tạo thành
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
筈
はず
nên (là); chắc chắn (là); dự kiến (là); phải (là)
Hán tự:
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
味
Vị
hương vị; vị
成
Thành
trở thành; đạt được