Dịch nghĩa:
お願い、私のこと忘れないって約束して。
Làm ơn, hãy hứa là bạn sẽ không quên tôi.
Từ vựng:
Hán tự:
願
Nguyện
thỉnh cầu; mong muốn
私
Tư
tư nhân; tôi
忘
Vong
quên
約
Ước
hứa; khoảng; co lại
束
Thúc
bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển