Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
酒
さけ
を
飲
の
んでいるうちに、
彼
かれ
はすっかり
上機嫌
じょうきげん
になり、どれほど
病院
びょういん
がいやなものかをみんなに
何
なん
度
ど
もしゃべった。
Trong khi uống rượu, anh ấy trở nên vui vẻ hơn và đã kể đi kể lại nhiều lần về việc anh ấy ghét bệnh viện đến thế nào.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
酒
さけ
rượu; sake
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
彼
かれ
anh ấy
すっかり
hoàn toàn
上機嫌
じょうきげん
tâm trạng tốt; vui vẻ
成る
なる
trở thành; đạt được
病院
びょういん
bệnh viện; phòng khám; phòng mạch; phòng khám bác sĩ; phòng y tế
嫌
いや
không thích
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
何度
なんど
bao nhiêu lần
喋る
しゃべる
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
Hán tự:
酒
Tửu
rượu sake; rượu
飲
Ẩm
uống
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
上
Thượng
trên
機
Cơ
máy móc; cơ hội
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét
病
Bệnh
bệnh; ốm
院
Viện
viện; đền
何
Hà
gì
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ