Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
父上
ちちうえ
にはかつてお
会
あ
いしたことがあります。
Tôi đã từng gặp cha của bạn.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
父
ちち
cha
嘗て
かつて
trước đây
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
父
Phụ
cha
上
Thượng
trên
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia