Dịch nghĩa:
お父さんがよく遅くまで仕事をするので、お母さんが小言をたくさん言う。
Vì bố bạn thường làm việc muộn nên mẹ bạn hay càm ràm.
Từ vựng:
Hán tự:
父
Phụ
cha
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
母
Mẫu
mẹ
小
Tiểu
nhỏ
言
Ngôn
nói; từ