Dịch nghĩa:
お子さんが健康で幸せな人生を送れますよう、お祈りします。
Tôi cầu nguyện cho con bạn có một cuộc sống khỏe mạnh và hạnh phúc.
Từ vựng:
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
健
Kiện
khỏe mạnh; sức khỏe; sức mạnh; kiên trì
康
Khang
an nhàn; hòa bình
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
人
Nhân
người
生
Sinh
sinh; cuộc sống
送
Tống
hộ tống; gửi
祈
Kì
cầu nguyện