Dịch nghĩa:
お前は善いことと悪いことの区別がつく年じゃないか。
Cậu đã đủ lớn để phân biệt được điều tốt và xấu rồi chứ.
Từ vựng:
Hán tự:
前
Tiền
phía trước; trước
善
Thiện
đức hạnh; tốt; thiện
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
区
Khu
quận; khu vực
別
Biệt
tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm