Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
前
まえ
にずっと
聞
きき
きたかったことがあるんだよ。
Có điều tôi muốn hỏi bạn từ lâu lắm rồi.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
お前
おまえ
bạn
ずっと
liên tục
聞く
きく
nghe
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
前
Tiền
phía trước; trước
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe