Dịch nghĩa:

Bà ngoại ngồi trên ghế bên lửa và trông rất thoải mái.

Hán tự:

Hỏa lửa
Trắc bên; nghiêng; phản đối; hối tiếc
Y ghế
Tử trẻ em
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
An thư giãn; rẻ; thấp; yên tĩnh; nghỉ ngơi; hài lòng; yên bình
Nhạc âm nhạc; thoải mái
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy