Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
おしゃべりはやめにして、
仕事
しごと
を
始
はじ
めましょう。
Hãy ngừng nói chuyện và bắt đầu làm việc.
Ngữ pháp:
N にして (N ni shite)
Biểu thị ý tưởng 'ngay cả đối với', 'mặc dù', hoặc 'bất chấp'.
JLPT N1
Từ vựng:
お喋り
おしゃべり
nói chuyện phiếm; tán gẫu; buôn chuyện
為る
する
làm
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
始める
はじめる
bắt đầu; khởi đầu; khởi xướng; tạo ra
Hán tự:
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
始
Thí
bắt đầu