Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「おしっこしたい」「ジョニー、そうじゃないだろ。『すみません。お
手洗
てあら
いにいきたいんですが』と
言
いい
いなさい」
"Muốn đi tiểu" - "Johnny, không phải thế. Hãy nói 'Xin lỗi, tôi muốn đi vệ sinh'".
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
おしっこ
đi tè; đi tiểu
為る
する
làm
そう
có vẻ
無い
ない
không tồn tại
お手洗い
おてあらい
nhà vệ sinh; phòng tắm
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
言う
いう
nói
為さる
なさる
làm
Hán tự:
手
Thủ
tay
洗
Tẩy
rửa; điều tra
言
Ngôn
nói; từ