Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「ええ、オレンジジュースをお
願
ねが
いします」マイクは
言
い
った。
"Vâng, tôi xin một ly nước cam," Mike nói.
Từ vựng:
ええ
vâng; đúng
オレンジジュース
nước cam
願う
ねがう
mong muốn; hy vọng
為る
する
làm
マイク
micro
言う
いう
nói
Hán tự:
願
Nguyện
thỉnh cầu; mong muốn
言
Ngôn
nói; từ