オレンジジュース
オレンジ・ジュース

Danh từ chung

nước cam

JP: オレンジジュースとたまご2個にこをオーバー・イージーでおねがいする。

VI: Làm ơn cho tôi nước cam và hai quả trứng ốp la.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

オレンジジュースをください。
Làm ơn cho tôi một ly nước cam.
オレンジ・ジュースをください。
Cho tôi nước cam.
オレンジジュースがき。
Tôi thích nước cam.
オレンジジュースがみたいな。
Tôi muốn uống nước cam.
レモンジュースなのに、オレンジジュースみたいなあじだよ。
Dù là nước chanh nhưng lại có vị giống nước cam.
オレンジジュースはいかがですか?
Bạn có muốn uống nước cam không?
わたしはオレンジジュースをしぼった。
Tôi đã vắt nước cam.
オレンジジュースって、き?
Bạn có thích nước cam không?
トムはオレンジジュースをたのみました。
Tom đã gọi nước cam.
トムなら、オレンジジュースを注文ちゅうもんしたよ。
Tom đã đặt nước cam.