Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
うちの
弟
おとうと
は、よく
寝
ね
ぼけて
変
へん
なことを
言
いいだす
い
出
す。
Em trai tôi hay mơ màng nói những điều kỳ quặc.
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
Từ vựng:
弟
おとうと
em trai
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
寝ぼける
ねぼける
nửa tỉnh nửa mê; chưa tỉnh ngủ
変
へん
Kỳ lạ; lạ thường
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
言う
いう
nói
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
弟
Đệ
em trai; phục vụ trung thành với người lớn tuổi
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
言
Ngôn
nói; từ
出
Xuất
ra ngoài