寝ぼける [Tẩm]

寝惚ける [Tẩm Hốt]

ねぼける
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

nửa tỉnh nửa mê; chưa tỉnh ngủ

JP: うちのおとうとは、よくぼけてへんなことをいいだすす。

VI: Em trai tôi hay mơ màng nói những điều kỳ quặc.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

よくぼけます。
Tôi thường hay mơ màng.
まだぼけてるの?
Bạn còn ngái ngủ à?
かれはそのときぼけていたらしい。
Có vẻ như lúc đó anh ấy đang mơ màng.