Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
うちのマンションも
古
ふる
くなったから、リフォームして
気分
きぶん
を
換
か
えるか。
Căn hộ của chúng tôi cũng đã cũ, có lẽ nên sửa sang để thay đổi không khí.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
マンション
chung cư; căn hộ
古い
ふるい
cũ; cổ xưa
成る
なる
trở thành; đạt được
リフォーム
cải tạo
為る
する
làm
気分
きぶん
tâm trạng; cảm giác
替える
かえる
thay thế; chuyển đổi; thay đổi
Hán tự:
古
Cổ
cũ
気
Khí
tinh thần; không khí
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
換
Hoán
trao đổi; thay đổi; thay thế; đổi mới