リフォーム

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

cải tạo

JP: うちのマンションもふるくなったから、リフォームして気分きぶんえるか。

VI: Căn hộ của chúng tôi cũng đã cũ, có lẽ nên sửa sang để thay đổi không khí.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

リフォームに結構けっこうかねがかかった。
Việc cải tạo đã tốn kém khá nhiều tiền.
リフォームのためにかなりのおかね使つかっちゃった。
Tôi đã tiêu khá nhiều tiền cho việc cải tạo.