マンション
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

chung cư; căn hộ

JP: わたしのおじはマンションにんでいる。

VI: Chú tôi đang sống trong một căn hộ chung cư.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

本当ほんとうのマンションではありません。
Đây không phải là một căn hộ thực sự.
うみえるマンションがしいです。
Tôi muốn một căn hộ nhìn ra biển.
最近さいきんあたらしいマンションにしました。
Gần đây tôi đã chuyển đến một căn hộ mới.
トムはマンションにんでいます。
Tom sống trong một căn hộ chung cư.
トムはマンションで一人暮ひとりぐらしをしている。
Tom đang sống một mình trong căn hộ.
賃料ちんりょう手頃てごろなら、どんなマンションでもかまいません。
Nếu giá thuê phải chăng, tôi không quan tâm đến loại căn hộ nào.
彼女かのじょはもっとひろいマンションをさがしている。
Cô ấy đang tìm một căn hộ rộng rãi hơn.
わたしはまもなく自分じぶんのマンションがきになった。
Tôi sớm thích căn hộ của mình.
かれがマンションをったのはごぞんじですか。
Bạn có biết anh ấy đã mua một căn hộ không?
きみのマンションをさがすのには苦労くろうしたよ。
Tôi đã khó khăn để tìm căn hộ của bạn.

Từ liên quan đến マンション