アパート
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
tòa nhà chung cư; khu căn hộ
JP: このアパートは6家族が暮らしている。
VI: Có sáu gia đình đang sống trong căn hộ này.
🔗 アパートメントハウス
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
căn hộ
JP: 2部屋あるアパートを借りたいのですが。
VI: Tôi muốn thuê một căn hộ hai phòng.
🔗 アパートメント
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
いいアパートね。
Căn hộ đẹp nhỉ.
アパートを借りたかい。
Bạn đã thuê căn hộ chưa?
アパートを借りたいです。
Tôi muốn thuê một căn hộ.
アパートが火事なんです。
Căn hộ đang bị cháy.
新しいアパートに引っ越しました。
Tôi đã chuyển đến căn hộ mới.
彼らはアパートを借りた。
Họ đã thuê một căn hộ.
彼はアパートを借りた。
Anh ấy đã thuê một căn hộ.
彼はアパート暮らしです。
Anh ấy sống trong một căn hộ.
アパートが燃えている。
Căn hộ đang bị cháy.
トムはアパート暮らしです。
Tom sống trong một căn hộ.